Từ: đản, đan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đản, đan:

瘅 đản, đan • 癉 đản, đan

Đây là các chữ cấu thành từ này: đản, • đan

đản, đan [đản, đan]

U+7605, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癉;
Pinyin: dan4, dan3, dan1;
Việt bính: daan3;

瘅 đản, đan

Nghĩa Trung Việt của từ 瘅

Giản thể của chữ 癉.

đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)

Nghĩa của 瘅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癉)
[dān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: AN
sốt cao。[瘅疟]中医指疟疾的一种,症状是发高烧,不打寒战,烦躁,口渴,呕吐等。
Ghi chú: 另见dàn
Từ phồn thể: (癉)
[dàn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐƠN
1. lao lực; bệnh do lao lực。由于劳累而得的病。
2. căm ghét; căm hận; căm giận; ghét。憎恨。
彰善瘅恶。
khen điều thiện, ghét điều ác.
Ghi chú: 另见dān

Chữ gần giống với 瘅:

㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Dị thể chữ 瘅

癉,

Chữ gần giống 瘅

痿, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘅 Tự hình chữ 瘅 Tự hình chữ 瘅 Tự hình chữ 瘅

đản, đan [đản, đan]

U+7649, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 瘅;
Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;

癉 đản, đan

Nghĩa Trung Việt của từ 癉

(Động) Căm ghét.
◇Thư Kinh 書
經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.

(Danh)
Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.

(Danh)
Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.

đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)

Chữ gần giống với 癉:

㿉, 㿊, 療, 癅, 癆, 癇, 癈, 癉, 癋, 癌, 癍, 癎, 療, 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Dị thể chữ 癉

疸, 瘅,

Chữ gần giống 癉

痿, 瘥, 瘙, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠,

Tự hình:

Tự hình chữ 癉 Tự hình chữ 癉 Tự hình chữ 癉 Tự hình chữ 癉

Nghĩa chữ nôm của chữ: đan

đan丹:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đan單:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đan弹: 
đan彈: 
đan撣:đan áo, đan lát
đan攔:đan áo, đan lát
đan殫:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)
đan殚:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)
đan箪:đan (giỏ đựng cơm)
đan簞:đan (giỏ đựng cơm)
đản, đan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đản, đan Tìm thêm nội dung cho: đản, đan