Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đản, đan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đản, đan:
Biến thể phồn thể: 癉;
Pinyin: dan4, dan3, dan1;
Việt bính: daan3;
瘅 đản, đan
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Pinyin: dan4, dan3, dan1;
Việt bính: daan3;
瘅 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 瘅
Giản thể của chữ 癉.đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Nghĩa của 瘅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癉)
[dān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: AN
sốt cao。[瘅疟]中医指疟疾的一种,症状是发高烧,不打寒战,烦躁,口渴,呕吐等。
Ghi chú: 另见dàn
Từ phồn thể: (癉)
[dàn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐƠN
1. lao lực; bệnh do lao lực。由于劳累而得的病。
2. căm ghét; căm hận; căm giận; ghét。憎恨。
彰善瘅恶。
khen điều thiện, ghét điều ác.
Ghi chú: 另见dān
[dān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: AN
sốt cao。[瘅疟]中医指疟疾的一种,症状是发高烧,不打寒战,烦躁,口渴,呕吐等。
Ghi chú: 另见dàn
Từ phồn thể: (癉)
[dàn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐƠN
1. lao lực; bệnh do lao lực。由于劳累而得的病。
2. căm ghét; căm hận; căm giận; ghét。憎恨。
彰善瘅恶。
khen điều thiện, ghét điều ác.
Ghi chú: 另见dān
Chữ gần giống với 瘅:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 瘅
癉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 瘅;
Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;
癉 đản, đan
◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.
(Danh) Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;
癉 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 癉
(Động) Căm ghét.◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.
(Danh) Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đan
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đan | 弹: | |
| đan | 彈: | |
| đan | 撣: | đan áo, đan lát |
| đan | 攔: | đan áo, đan lát |
| đan | 殫: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 箪: | đan (giỏ đựng cơm) |
| đan | 簞: | đan (giỏ đựng cơm) |

Tìm hình ảnh cho: đản, đan Tìm thêm nội dung cho: đản, đan
